Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- trẻ em, con cái, những đứa trẻdanh từA1young human beings who are not yet adults, or sons and daughters of any age
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adult children | Con cái đã trưởng thành | |
| have children | Có con | |
| protect children | Bảo vệ trẻ em | |
| raise children | Nuôi dạy con cái | |
| teach children | Dạy dỗ trẻ em | |
| young children | Trẻ nhỏ | |
| adopt children | Nhận con nuôi | |
| do you have childrencụm từ | cụm từ | Bạn có con không? |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của childer
- plural of childer
Ví dụ
- .Cô ấy có bốn người con.
- .Cô ấy đã đánh con mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc childNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- kidsdễ nhầm, đồng nghĩa'Children' mang sắc thái trang trọng và trung lập hơn, dùng được trong mọi ngữ cảnh, trong khi 'kids' chủ yếu dùng trong giao tiếp hàng ngày.
- parentstrái nghĩaCon cái (đối tượng được cha mẹ sinh ra hoặc nuôi dưỡng).
- chicosTiếng Tây Ban Nhatương đương
- hijosTiếng Tây Ban Nhatương đương
- niñosTiếng Tây Ban Nhatương đương