Dịch

niños

giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈniɲos/nguồn

Dạng gốc:niño

Nghĩa chính

  1. trẻ em, lũ trẻ, những đứa trẻdanh từA1children or kids in general, or a group of young boys and girls

Cụm từ (phrase)

jardín de niñosMẫu giáo
locos y niños dicen la verdadNhững người điên và trẻ em nói sự thật, nghĩa là họ không có sự ức chế nào trong việc bày tỏ cách họ nhìn nhận mọi việc. So sánh cả trong vino veritas và ngoài miệng của các em bé
pequeños niñosTrẻ nhỏ
asilo de niñosViện dưỡng nhi
crianza de niñosNuôi dạy trẻ
niños vulnerablesTrẻ em dễ bị tổn thương
junta a los niñosTập hợp trẻ em
juguete para niñosĐồ chơi trẻ em

Họ từ (word family)

cùng gốc niño

Ví dụ

  • .Lũ trẻ tin rằng những con cò mang em bé đến.
  • .Lũ trẻ vừa hát vừa nắm tay nhau.
  • Marie .Marie đã đưa lũ trẻ đến trường.

AI