Nghĩa chính
- Đứa con xuất thân cao quýdanh từA child of noble birth.
- Danh hiệu được trao cho người con trai lớn trước khi anh ta kế vị cha mìnhdanh từThe cognomen given to the oldest son prior to his taking his father's title.
- Ma cà rồng bị một ma cà rồng khác (con trai của đứa trẻ) biến đổi theo một cách cụ thểdanh từA vampire who was turned by another vampire (the childe's sire) in a particular way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- childeDạng gốc (base form)
- childerSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc childeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổċild