Dịch

childhood

A2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tuổi thơ, thời thơ ấudanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period of time when someone is a child.
  2. giai đoạn đầu, thời kỳ sơ khaidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The early stage in the development of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. childhoodDạng gốc (base form)
  2. childhoodsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in/during (sb's) childhoodtrong/suốt (thời thơ ấu của ai)in early childhoodtrong giai đoạn đầu thời thơ ấu

Cụm từ (phrase)

childhood friendBạn thời thơ ấu
childhood homeNhà thời thơ ấu
childhood memoriesKỷ niệm tuổi thơ
childhood traumaChấn thương thời thơ ấu
early childhooddanh từThời thơ ấu sớm
happy childhoodTuổi thơ hạnh phúc
childhood memorydanh từKỷ niệm được hình thành trong những năm thơ ấu
second childhooddanh từGiai đoạn hoặc trạng thái suy giảm nhận thức của người cao tuổi, đặc trưng bởi khả năng phán đoán và hành vi như trẻ con

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Giai đoạn là trẻ nhỏ
  1. không đếm được (uncountable)Giai đoạn là trẻ nhỏ, tình trạng là trẻ conThe state of being a child.

Nguồn gốc (etymology)

child-hood

  1. từ tiếng Anh trung đạichildhode
  2. từ tiếng Anh cổċildhād“childhood”

Ví dụ

  • .Chúng tôi biết nhau từ thời thơ ấu.
  • giai đoạn đầu của niềm vui trong chúng ta
  • .Giấc mơ thời thơ ấu của tôi đã trở thành hiện thực.

AI