Dịch

child

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈt͡ʃaːld/nguồnUS/ˈt͡ʃaːld/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. trẻ em, đứa trẻdanh từA1A young human who has not yet reached adulthood.
  2. con, đứa condanh từA1A person's son or daughter of any age.
  3. người tính trẻ condanh từB2An adult who behaves in a childish or immature manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. childDạng gốc (base form)
  2. children (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. childerSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

child abusedanh từNgược đãi trẻ em, lạm dụng trẻ em
child careChăm sóc trẻ em
have a childSinh con
only childdanh từCon một
raise a childNuôi dạy con
unborn childdanh từThai nhi
with childcụm giới từCó thai
child supportdanh từNghĩa vụ liên tục đối với khoản thanh toán định kỳ được thực hiện trực tiếp hoặc gián tiếp bởi người có nghĩa vụ, thường là cha/mẹ không có quyền nuôi con, đối với người có quyền, thường là cha/mẹ có quyền giám hộ hoặc người giám hộ khác, để chăm sóc và hỗ trợ tài chính cho con cái của một mối quan hệ hoặc hôn nhân đã chấm dứt hoặc chưa bao giờ tồn tại

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Lá bài Đứa Trẻ
  1. The thirteenth Lenormand card.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trẻ nhỏ
Sản phẩm

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichild
  2. từ tiếng Anh cổċild
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kilþ
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichilden

Ví dụ

  • .Cái này đến trẻ con cũng biết.
  • .Các con đã trưởng thành của ông ấy về thăm ông hằng năm.
  • , .Chồng tôi tính trẻ con ghê, cứ có tuyết là lại mang xe trượt tuyết ra ngoài.

AI