Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- trẻ em, đứa trẻdanh từA1A young human who has not yet reached adulthood.
- con, đứa condanh từA1A person's son or daughter of any age.
- người tính trẻ condanh từB2An adult who behaves in a childish or immature manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- childDạng gốc (base form)
- children (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- childerSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| child abusedanh từ | danh từ | Ngược đãi trẻ em, lạm dụng trẻ em |
| child care | Chăm sóc trẻ em | |
| have a child | Sinh con | |
| only childdanh từ | danh từ | Con một |
| raise a child | Nuôi dạy con | |
| unborn childdanh từ | danh từ | Thai nhi |
| with childcụm giới từ | cụm giới từ | Có thai |
| child supportdanh từ | danh từ | Nghĩa vụ liên tục đối với khoản thanh toán định kỳ được thực hiện trực tiếp hoặc gián tiếp bởi người có nghĩa vụ, thường là cha/mẹ không có quyền nuôi con, đối với người có quyền, thường là cha/mẹ có quyền giám hộ hoặc người giám hộ khác, để chăm sóc và hỗ trợ tài chính cho con cái của một mối quan hệ hoặc hôn nhân đã chấm dứt hoặc chưa bao giờ tồn tại |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Lá bài Đứa Trẻ
- The thirteenth Lenormand card.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc childNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạichild
- từ tiếng Anh cổċild
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kilþ
động từ
- từ tiếng Anh trung đạichilden
Ví dụ
- .Cái này đến trẻ con cũng biết.
- .Các con đã trưởng thành của ông ấy về thăm ông hằng năm.
- , .Chồng tôi tính trẻ con ghê, cứ có tuyết là lại mang xe trượt tuyết ra ngoài.
Xuất hiện ở từ khác
- babydễ nhầmChỉ trẻ em nói chung ở mọi độ tuổi trước tuổi trưởng thành, phạm vi rộng hơn 'baby'.
- childrendễ nhầmDạng số ít, dùng khi chỉ một đứa trẻ hoặc một người con.
- daughterdễ nhầmTừ chung cho con trai và con gái; daughter chỉ con gái.
- kiddễ nhầm, đồng nghĩaTrung tính và trang trọng hơn; kid thường thân mật hoặc mang sắc thái trêu.
- mothertrái nghĩacon cái
- sondễ nhầmtừ chỉ con cái hoặc đứa trẻ nói chung, không phân biệt giới tính