Dịch

father

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈfɑː.ðə(ɹ)/nguồnUS/ˈfɑ.ðɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. bố, cha, badanh từA1a male parent
  2. cha, linh mụcdanh từB1a title of respect for a Christian priest
  3. cha đẻ, ông tổ, người tiên phongdanh từB2a man who creates or begins something important
  4. làm cha, sinh rađộng từB2to become the biological father of a child

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fatherNguyên thể (infinitive)
  2. fathersSố nhiều (plural)
  3. fatheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fatheringPhân từ I (present participle)
  5. fathererNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • father to sbcha của aiYou've been like a father to me.Anh đã giống như một người cha với tôi.
  • father (of sth)cha (của cái gì)
  • father sblàm cha của ai
  • father sthsáng tạo cái gì

Cụm từ (phrase)

become a fatherLên chức bố, làm cha
father figuredanh từHình tượng người cha
founding fatherdanh từNgười sáng lập, người lập quốc
proud fatherNgười cha đầy tự hào
single fatherdanh từÔng bố đơn thân
father a childLàm cha của một đứa trẻ, sinh con
father of somethingCha đẻ của cái gì
father-in-lawdanh từCha chồng, cha vợ

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Tổ tiên
  1. Tổ tiên, thủy tổA male ancestor more remote than a parent; a progenitor; especially, a first ancestor.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifader

Cùng gốc (doublet)ayrfaederpadrepater

Ví dụ

  • .Bố tôi đi làm bằng ô tô.
  • , !Cầu Chúa ban phước cho người, thưa cha tu sĩ đáng kính!
  • .Albert Einstein là cha đẻ của vật lý hiện đại.

AI