Dịch

da

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)mạo từ (article)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bố, cha, badanh từFather.
  2. Lời đồng ý, sự ưng thuậndanh từkhông đếm được (uncountable)Yes; an affirmative response.
  3. Vâng, ừ, dạthán từYes.
  4. Cái, người, ấymạo từPronunciation spelling of the.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. daDạng gốc (base form)
  2. dasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

da.danh từViết tắt của daughter
da bombdanh từĐiều tốt nhất; điều tuyệt vời nhất
Da'andanh từ riêngThành phố cấp huyện BaiThành, Cát Lâm, Trung Quốc
CD-DAdanh từ riêngViết tắt của Compact Disc Digital Audio: tên chính thức của định dạng CD âm thanh
da belldanh từĐiều tốt nhất; thành công lớn
fort-dadanh từSự biến mất (lặp đi lặp lại) của một đồ vật, đặc biệt là nguồn vui trong trò chơi của trẻ em
DA-noticedanh từThông báo tư vấn quốc phòng, yêu cầu chính thức (nhưng không thể thực thi) đối với các biên tập viên tin tức không xuất bản hoặc phát sóng các mục về các chủ đề cụ thể vì lý do an ninh quốc gia
ta-dathán từDùng để trình bày một cái gì đó nhằm mục đích gây ngạc nhiên, ấn tượng hoặc làm hài lòng

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
La la
  1. A meaningless syllable used when singing a tune or indicating a rhythm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc da
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, thán từ
  1. mượn từ tiếng Ngaдаda“yes”

Cùng gốc (doublet)too

thán từ

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • “, !” , girl's . “ penny's , .”“Con yêu, nhưng con giống bà của con quá!” Cô tiếp tục, xoa đầu cô bé. “Tôi đã bán cho bố của bạn rất nhiều giá trị khi ông ấy còn yếu hơn bạn.”
  • " di-dum di-dum"?Bạn có biết giai điệu có đoạn "da da da di-dum di-dum" không?
  • .Bức tranh Mona Lisa do Leonardo da Vinci vẽ.

AI