Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bố, cha, badanh từFather.
- Lời đồng ý, sự ưng thuậndanh từkhông đếm được (uncountable)Yes; an affirmative response.
- Vâng, ừ, dạthán từYes.
- Cái, người, ấymạo từPronunciation spelling of the.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- daDạng gốc (base form)
- dasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| da.danh từ | danh từ | Viết tắt của daughter |
| da bombdanh từ | danh từ | Điều tốt nhất; điều tuyệt vời nhất |
| Da'andanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố cấp huyện BaiThành, Cát Lâm, Trung Quốc |
| CD-DAdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Compact Disc Digital Audio: tên chính thức của định dạng CD âm thanh |
| da belldanh từ | danh từ | Điều tốt nhất; thành công lớn |
| fort-dadanh từ | danh từ | Sự biến mất (lặp đi lặp lại) của một đồ vật, đặc biệt là nguồn vui trong trò chơi của trẻ em |
| DA-noticedanh từ | danh từ | Thông báo tư vấn quốc phòng, yêu cầu chính thức (nhưng không thể thực thi) đối với các biên tập viên tin tức không xuất bản hoặc phát sóng các mục về các chủ đề cụ thể vì lý do an ninh quốc gia |
| ta-dathán từ | thán từ | Dùng để trình bày một cái gì đó nhằm mục đích gây ngạc nhiên, ấn tượng hoặc làm hài lòng |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
La la
- A meaningless syllable used when singing a tune or indicating a rhythm.
Họ từ (word family)
cùng gốc daNguồn gốc (etymology)
thán từ
Từ tượng thanh
Ví dụ
- “, !” , girl's . “ penny's , .”“Con yêu, nhưng con giống bà của con quá!” Cô tiếp tục, xoa đầu cô bé. “Tôi đã bán cho bố của bạn rất nhiều giá trị khi ông ấy còn yếu hơn bạn.”
- " di-dum di-dum"?Bạn có biết giai điệu có đoạn "da da da di-dum di-dum" không?
- .Bức tranh Mona Lisa do Leonardo da Vinci vẽ.