Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đẳngdanh từA rank of black belt in martial arts.
- Võ sư đai đen, người đạt đai đendanh từSomeone who has achieved a level of black belt.
- Xe goòng mỏ than, xe trượt mỏ thandanh từA small truck or sledge used in coal mines.
- Hơngiới từPronunciation spelling of than.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- danDạng gốc (base form)
- dansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black belt dan | Đẳng đai đen | |
| dan buoydanh từ | danh từ | Phao tiêu |
| dan grade | Cấp đẳng | |
| first dan | Nhất đẳng | |
| Dan.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Daniel |
| -danhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của dẫn xuất pimobendan dùng làm thuốc kích thích tim |
| dan daydanh từ | danh từ | Là loại đàn ba dây, thân gỗ hình thang rỗng, lưng hở, cổ rất dài, có nguồn gốc từ âm nhạc truyền thống Việt Nam (đặc biệt là ca trù) |
| Dan Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông ở Bắc Carolina và Virginia, Hoa Kỳ |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tạ
- Synonym of picul: a traditional unit of weight and mass, chiefly used as a dry measure of grains.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Nhật段dan
danh từ
- mượn từ tiếng Trung担dàn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . '. '.Dễ ợt. Chẳng là gì cả. Nó còn ít hơn cả không có gì.
- .Dan đã chứng kiến vụ tai nạn tàu hỏa.
- Linda's .Dan đã tham dự lễ tang của Linda.