Dịch

dan

C2danh từ (noun)giới từ (preposition)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đẳngdanh từA rank of black belt in martial arts.
  2. Võ sư đai đen, người đạt đai đendanh từSomeone who has achieved a level of black belt.
  3. Xe goòng mỏ than, xe trượt mỏ thandanh từA small truck or sledge used in coal mines.
  4. Hơngiới từPronunciation spelling of than.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. danDạng gốc (base form)
  2. dansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

black belt danĐẳng đai đen
dan buoydanh từPhao tiêu
dan gradeCấp đẳng
first danNhất đẳng
Dan.danh từ riêngViết tắt của Daniel
-danhậu tốDùng để tạo thành tên của dẫn xuất pimobendan dùng làm thuốc kích thích tim
dan daydanh từLà loại đàn ba dây, thân gỗ hình thang rỗng, lưng hở, cổ rất dài, có nguồn gốc từ âm nhạc truyền thống Việt Nam (đặc biệt là ca trù)
Dan Riverdanh từ riêngCon sông ở Bắc Carolina và Virginia, Hoa Kỳ

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tạ
  1. Synonym of picul: a traditional unit of weight and mass, chiefly used as a dry measure of grains.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidan
  2. từ tiếng Anglo-Normandaun
  3. từ tiếng Pháp cổdan

Cùng gốc (doublet)don

danh từ
  1. mượn từ tiếng Nhật段dan
danh từ
  1. mượn từ tiếng Trung担dàn

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . '. '.Dễ ợt. Chẳng là gì cả. Nó còn ít hơn cả không có gì.
  • .Dan đã chứng kiến vụ tai nạn tàu hỏa.
  • Linda's .Dan đã tham dự lễ tang của Linda.

AI