Dịch

don

C2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ông trùm mafia, trùm tội phạmdanh từA mafia boss, especially one who is Italian or Italian-American.
  2. Ngài, tôn ôngdanh từA (usually Spanish or Italian) title of respect to a man, especially a lord or nobleman.
  3. Giảng viên đại học, giáo sư đại họcdanh từA university professor, particularly one at Oxford or Cambridge.
  4. Mặc, đội, khoácđộng từngoại động từ (transitive)To put on clothing; to dress (oneself) in an article of personal attire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. donNguyên thể (infinitive)
  2. donsSố nhiều (plural)
  3. donnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. donningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • don sthmặc cái gì vào

Cụm từ (phrase)

don a disguiseCải trang
don a maskĐeo khẩu trang
mafia donÔng trùm mafia
don'tđộng từ, thán từ, danh từ, từ viết tắtKhông, đừng
don't askcụm từDùng để nói rằng điều gì đó quá kỳ lạ, đáng xấu hổ hoặc phức tạp để giải thích
don't knowdanh từMột người không đưa ra ý kiến rõ ràng trong một câu hỏi
don't ask mecụm từTôi không biết
I don't knowthán từDùng để trả lời một câu hỏi hoặc mệnh lệnh mà đối tượng mục tiêu không biết câu trả lời hoặc cách trả lời

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Quản lý ký túc xá
  1. An employee of a university residence who lives among the student residents.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mặc
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Latinhdominus“lord, head of household”

Cùng gốc (doublet)domdominedominiedominus

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidon“to put on”
  2. từ tiếng Anh cổdōn on

Ví dụ

  • .Cô ấy đang đọc Don Quijote lần đầu tiên.
  • , , you’ll .Sự thật là, trừ khi có được uy tín cùng thu nhập của một giáo sư đại học và viết những cuốn sách hàn lâm, một người khó lòng bõ công biến mình thành cỗ máy tiếng Hy Lạp và La-tinh để đọc vanh vách kịch Hy Lạp theo từng câu gợi ý.
  • I’m .22 Tôi thấy khó hiểu kiểu như gã này là ai, tiếng chuông điểm 22 và ai đang tới.

AI