Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ông trùm mafia, trùm tội phạmdanh từA mafia boss, especially one who is Italian or Italian-American.
- Ngài, tôn ôngdanh từA (usually Spanish or Italian) title of respect to a man, especially a lord or nobleman.
- Giảng viên đại học, giáo sư đại họcdanh từA university professor, particularly one at Oxford or Cambridge.
- Mặc, đội, khoácđộng từngoại động từ (transitive)To put on clothing; to dress (oneself) in an article of personal attire.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- don sthmặc cái gì vào
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| don a disguise | Cải trang | |
| don a mask | Đeo khẩu trang | |
| mafia don | Ông trùm mafia | |
| don'tđộng từ, thán từ, danh từ, từ viết tắt | động từ, thán từ, danh từ, từ viết tắt | Không, đừng |
| don't askcụm từ | cụm từ | Dùng để nói rằng điều gì đó quá kỳ lạ, đáng xấu hổ hoặc phức tạp để giải thích |
| don't knowdanh từ | danh từ | Một người không đưa ra ý kiến rõ ràng trong một câu hỏi |
| don't ask mecụm từ | cụm từ | Tôi không biết |
| I don't knowthán từ | thán từ | Dùng để trả lời một câu hỏi hoặc mệnh lệnh mà đối tượng mục tiêu không biết câu trả lời hoặc cách trả lời |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Quản lý ký túc xá
- An employee of a university residence who lives among the student residents.
Họ từ (word family)
cùng gốc donNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Cô ấy đang đọc Don Quijote lần đầu tiên.
- , , you’ll .Sự thật là, trừ khi có được uy tín cùng thu nhập của một giáo sư đại học và viết những cuốn sách hàn lâm, một người khó lòng bõ công biến mình thành cỗ máy tiếng Hy Lạp và La-tinh để đọc vanh vách kịch Hy Lạp theo từng câu gợi ý.
- I’m .22 Tôi thấy khó hiểu kiểu như gã này là ai, tiếng chuông điểm 22 và ai đang tới.