Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Cởiđộng từngoại động từ (transitive)To remove or take off (something worn on the body such as armour or clothing, or something carried).
- Bỏđộng từngoại động từ (transitive)To remove or tip (a hat or other headwear) in greeting or salutation, or as a mark of respect.
- Vứt bỏ hoặc vứt bỏ (cái gì đó), ném điđộng từngoại động từ (transitive)To cast aside or get rid of (something), to throw off.
- Tháo (cuộn hoặc trục xoay chứa đầy sợi xe) khỏi khung kéo sợi để thay thế bằng khung trốngđộng từngoại động từ (transitive)To remove (a bobbin or spindle which is full of spun yarn) from a spinning frame for replacement with an empty one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| doff one's hat tođộng từ | động từ | Ghi nhận lời khen ngợi đối với (ai đó hoặc cái gì đó) |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 1
Loại bỏ (những mảnh bông nhỏ hoặc sợi thực vật khác, v.v.) khỏi xi lanh chải thô
- ngoại động từ (transitive)To remove (small pieces of cotton or other plant fibre, etc.) from a carding cylinder.
Ví dụ
- [] , / , Marmion , / .
- : .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc doff- dofferTrong máy chải thô, một thiết bị chẳng hạn như một trục quay hoặc một thanh rung có răng, có thể trải ra, tức là loại bỏ bông chải thô hoặc sợi khác từ thẻ; hoặc một dụng cụ cầm tay có chức năng tương tự trong các máy nhỏ hơn hoặc trong máy chải thô thủ côngdanh từ
- undoffedKhông bị loại bỏtính từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha