Dịch

解

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: giải
jiě

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Chia, phân chiato divide
  2. Tan rã, chia rato break up
  3. Tách ra, chẻto split
  4. Tách rời, táchto separate

Chữ và bộ thủ (character, radical)

解
jiěgiải
Bộ: 角 · giác (sừng, góc)13 nét
loosen, unfasten, untie; explain; hexagram ䷧

Cụm từ (phrase)

了解Hiểu, hiểu rõ
解决Giải quyết, dàn xếp
解释Lời giải thích, giải thích
理解Hiểu, thấu hiểu, lĩnh hội
解放Giải phóng
解除Loại bỏ, cởi bỏ, xóa bỏ
迎刃而解Dễ dàng giải quyết, giải quyết nhanh chóng
善解人意Thấu hiểu lòng người, biết cảm thông

16 nghĩa khác

Nghĩa 16
Hòa tan
  1. Hòa tan, tan rato dissolve

Ví dụ

  • ?Bạn biết Tom nhiều đến mức nào?
  • 。Không ai hiểu được tôi hết.
  • 。Tom bị bắt nghỉ việc.

AI