解
HSK6
Hay gặpHán-Việt: giải
jiě
Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Chia, phân chiato divide
- Tan rã, chia rato break up
- Tách ra, chẻto split
- Tách rời, táchto separate
Chữ và bộ thủ (character, radical)
解
jiěgiải
Bộ: 角 · giác (sừng, góc)13 nét
loosen, unfasten, untie; explain; hexagram ䷧Cụm từ (phrase)
16 nghĩa khác
Nghĩa 16
Hòa tan
- Hòa tan, tan rato dissolve
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Bạn biết Tom nhiều đến mức nào?
- 。Không ai hiểu được tôi hết.
- 。Tom bị bắt nghỉ việc.
Xuất hiện ở từ khác
- 系trái nghĩaCởi, tháo dây buộc.