Dịch

解放

HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: giải phóng
jiě fàng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. giải phóngđộng từto set people or groups free from control or restriction
  2. sự giải phóngdanh từthe process of setting people or groups free from control or restriction

Lượng từ (measure word)次

Chữ và bộ thủ (character, radical)

解
jiěgiải
Bộ: 角 · giác (sừng, góc)13 nét
loosen, unfasten, untie; explain; hexagram ䷧
放
fàngphóng
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)8 nét
put, release, free, liberate

Cụm từ (phrase)

争取解放Đấu tranh giành lấy sự giải phóng
民族解放Giải phóng dân tộc
获得解放Được giải phóng
解放思想Giải phóng tư tưởng
解放生产力Giải phóng lực sản xuất
解放someoneGiải phóng ai
解放 someoneChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Thắng lợi của phe cộng sản trước phe Quốc dân năm 1949
  1. refers to the Communists' victory over the Nationalists in 1949

AI