Dịch

liberation

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc giải phóng dân tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of liberating or the state of being liberated.
  2. Sự chiếm đoạt, sự cướp đoạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of conquest or theft.
  3. Sự giải phóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The achievement of equal rights and status, particularly as seen as freedom from historic and structural oppression.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. liberationDạng gốc (base form)
  2. liberationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • liberation (from sth)sự giải phóng (khỏi cái gì)
  • liberation from sthsự giải thoát khỏi cái gìliberation from povertysự giải thoát khỏi nghèo đói

Cụm từ (phrase)

cultural liberationGiải phóng văn hóa
liberation frontMặt trận giải phóng
liberation movementPhong trào giải phóng
liberation warChiến tranh giải phóng
national liberationGiải phóng dân tộc
political liberationSự giải phóng chính trị
war of liberationdanh từĐồng nghĩa với war of independence
women's liberationdanh từSự tự do của phụ nữ khỏi sự phân biệt giới tính; quyền bình đẳng cho phụ nữ

Ví dụ

  • , , .Mọi người nhìn thấy ở những người cao tuổi, những người gần với cái chết, sự hiện thân của lực lượng thần thánh được cho là sẽ đạt được sự giải thoát hoàn toàn khi chết.
  • ... ... ...giải phóng phụ nữ... giải phóng người da đen... giải phóng người đồng tính...
  • .Đôi khi chết là sự giải phóng khỏi đau đớn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạilibération
  2. mượn từ tiếng Latinhliberatio“a freeing”

AI