Nghĩa chính
- Việc giải phóng dân tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of liberating or the state of being liberated.
- Sự chiếm đoạt, sự cướp đoạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of conquest or theft.
- Sự giải phóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The achievement of equal rights and status, particularly as seen as freedom from historic and structural oppression.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liberationDạng gốc (base form)
- liberationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- liberation (from sth)sự giải phóng (khỏi cái gì)
- liberation from sthsự giải thoát khỏi cái gìliberation from povertysự giải thoát khỏi nghèo đói
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultural liberation | Giải phóng văn hóa | |
| liberation front | Mặt trận giải phóng | |
| liberation movement | Phong trào giải phóng | |
| liberation war | Chiến tranh giải phóng | |
| national liberation | Giải phóng dân tộc | |
| political liberation | Sự giải phóng chính trị | |
| war of liberationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với war of independence |
| women's liberationdanh từ | danh từ | Sự tự do của phụ nữ khỏi sự phân biệt giới tính; quyền bình đẳng cho phụ nữ |
Ví dụ
- , , .Mọi người nhìn thấy ở những người cao tuổi, những người gần với cái chết, sự hiện thân của lực lượng thần thánh được cho là sẽ đạt được sự giải thoát hoàn toàn khi chết.
- ... ... ...giải phóng phụ nữ... giải phóng người da đen... giải phóng người đồng tính...
- .Đôi khi chết là sự giải phóng khỏi đau đớn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc liberationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạilibération
- mượn từ tiếng Latinhliberatio“a freeing”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- releaseđồng nghĩasự giải phóng, mang nghĩa rộng lớn về chính trị hoặc xã hội