Nghĩa chính
- Sự đàn ápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The exercise of authority or power in a burdensome, cruel, or unjust manner.
- Sự áp bứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of oppressing, or the state of being oppressed.
- Cảm giác bị áp bứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of being oppressed. Special usage may include a sense of heaviness or obstruction in the body or mind; depression; dullness; lassitude.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oppressionDạng gốc (base form)
- oppressionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| end oppression | Chấm dứt áp bức | |
| political oppression | Sự áp bức chính trị | |
| racial oppression | Sự áp bức chủng tộc | |
| systemic oppression | Sự áp bức mang tính hệ thống | |
| feel oppression | Cảm thấy bị áp bức | |
| social oppression | Sự áp bức xã hội | |
| triple oppressiondanh từ | danh từ | Sự kết hợp đan xen giữa chủ nghĩa giai cấp, phân biệt chủng tộc và phân biệt giới tính |
| Oppression Olympicsdanh từ riêng | danh từ riêng | Cạnh tranh giữa các nhóm bị gạt ra ngoài lề xã hội được coi là đối tượng bị áp bức nhiều nhất |
Ví dụ
- , , , , , , , , , […] […]Bởi những mưu đồ, những lời thề phản bội, những sự áp bức, giam cầm, tra tấn, đầu độc, và dưới những lý do chính trị tinh vi, các vị vua trên đã chuốc lấy sự trừng phạt của Chúa vào thân
- "" [ ""] "."Chúng tôi chọn dùng 'anti-Jewishness' thay vì 'anti-Semitism' để công nhận những trải nghiệm riêng biệt và những sự áp bức khác nhau của những dân tộc cũng tự nhận mình là 'Semite'
- .Sự áp bức của chúng tôi đã được giải thoát nhờ sự tái xuất hiện của mặt trời
Họ từ (word family)
cùng gốc oppressionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioppression
- từ tiếng Pháp cổoppression
- từ tiếng Latinhoppressiō“a pressing down, violence, oppression”