Dịch

oppression

B1danh từ (noun)
UK/əˈpɹɛʃən/US/əˈpɹɛʃən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự đàn ápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The exercise of authority or power in a burdensome, cruel, or unjust manner.
  2. Sự áp bứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of oppressing, or the state of being oppressed.
  3. Cảm giác bị áp bứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of being oppressed. Special usage may include a sense of heaviness or obstruction in the body or mind; depression; dullness; lassitude.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oppressionDạng gốc (base form)
  2. oppressionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

end oppressionChấm dứt áp bức
political oppressionSự áp bức chính trị
racial oppressionSự áp bức chủng tộc
systemic oppressionSự áp bức mang tính hệ thống
feel oppressionCảm thấy bị áp bức
social oppressionSự áp bức xã hội
triple oppressiondanh từSự kết hợp đan xen giữa chủ nghĩa giai cấp, phân biệt chủng tộc và phân biệt giới tính
Oppression Olympicsdanh từ riêngCạnh tranh giữa các nhóm bị gạt ra ngoài lề xã hội được coi là đối tượng bị áp bức nhiều nhất

Ví dụ

  • , , , , , , , , , […] […]Bởi những mưu đồ, những lời thề phản bội, những sự áp bức, giam cầm, tra tấn, đầu độc, và dưới những lý do chính trị tinh vi, các vị vua trên đã chuốc lấy sự trừng phạt của Chúa vào thân
  • "" [ ""] "."Chúng tôi chọn dùng 'anti-Jewishness' thay vì 'anti-Semitism' để công nhận những trải nghiệm riêng biệt và những sự áp bức khác nhau của những dân tộc cũng tự nhận mình là 'Semite'
  • .Sự áp bức của chúng tôi đã được giải thoát nhờ sự tái xuất hiện của mặt trời

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạioppression
  2. từ tiếng Pháp cổoppression
  3. từ tiếng Latinhoppressiō“a pressing down, violence, oppression”

AI