opresión
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/opɾeˈsjon/nguồn
Nghĩa chính
- Áp bứcdanh từoppression
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- opresiónDạng gốc (base form)
- opresionesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- libertadtrái nghĩaSự áp bức, cai trị độc đoán tước đoạt quyền tự do.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .Các dân tộc thiểu số đấu tranh chống lại định kiến, nghèo đói và áp bức.
- .Cần nổi dậy chống lại áp bức.
- .Cùng nhau chúng ta sẽ đánh bại áp bức này.