Dịch

opresivo

B2tính từ (adjective)
/opɾeˈsibo/

Nghĩa chính

  1. Áp bức, ngột ngạt, đè nặngtính từoppressive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. opresivoDạng gốc (base form)
  2. opresivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. opresivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. opresivaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc opresivo

Ví dụ

  • .Bầu không khí bên trong tàu ngầm trở nên ngột ngạt.
  • .Có nhiều dấu hiệu cho thấy ngôi trường bình thường ở Ba Lan vẫn là một nơi đầy áp bức.
  • .Cơn mưa rào đã xua tan luồng không khí oi ả và ngột ngạt.

AI