libertad
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/libeɾˈta/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tự do, quyền tự do, sự tự dodanh từA1the state of being free or not imprisoned, or the right to act and live as one wants
- sự tự do, quyền tự quyết, sự thoải máidanh từB1freedom or leeway to act or make decisions without strict limits
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- libertadDạng gốc (base form)
- libertadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en libertad | Được tự do, tại ngoại | |
| libertad de prensa | Tự do báo chí | |
| poner en libertad | Trả tự do | |
| dar libertad a alguien | Cho ai sự tự do hành động | |
| poner en libertad a alguien | Trả tự do cho ai, phóng thích ai | |
| tomarse la libertad de hacer algo | Mạn phép làm gì, tự ý làm gì | |
| La Libertaddanh từ riêng | danh từ riêng | Một vùng của Peru |
| libertad de información | Tự do thông tin |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hãy giải phóng
- Hãy giải phóng, hãy trả tự dosecond-person plural imperative of libertar
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc libertadNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Các tù nhân đã được trả tự do.
- .Chúng ta phải tôn trọng các quyền tự do cá nhân.
- .Dan ủng hộ quyền tự do ngôn luận.