Dịch

liberty

A2danh từ (noun)
UK/ˈlɪb.ə.ti/US/ˈlɪb.ɚ.ti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự tự dodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being free.
  2. Sự tự do, quyền tự dodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being free from imprisonment, slavery or forced labour.
  3. Sự tự do, tự do dân sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Freedom from excessive government control.
  4. Sự suồng sã, sự mạo muộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A breach of social convention.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. libertyDạng gốc (base form)
  2. libertiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

at libertycụm giới từTự do
individual libertyTự do cá nhân
take the liberty of doing somethingMạn phép làm việc gì
take the libertyđộng từTự mình hành động mà không cần xin phép
liberty of speechdanh từQuyền tự do ngôn luận
liberty mandanh từThủy thủ đã được phép lên bờ
liberty capdanh từChiếc mũ nỉ không vành, chẳng hạn như mũ Phrygian hoặc mũ nón, biểu tượng cho sự cai trị của nô lệ trong thế giới cổ đại
liberty loandanh từĐồng nghĩa với liberty bond

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Quyền tự do
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quyền tự do, sự tự doThe condition of being free to act, believe or express oneself as one chooses.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự tự do

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiliberte
  2. từ tiếng Pháp cổliberté
  3. từ tiếng Latinhlibertas“freedom”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Nhưng như triết gia Isaiah Berlin từng sáng suốt chỉ ra, tự do cho loài sói đồng nghĩa với cái chết của loài cừu.
  • .Các tù nhân đã giành được tự do nhờ một đường hầm dưới lòng đất.
  • , .Mọi người đều có quyền sống, quyền tự do và an toàn thân thể.

AI