Dịch

libertarianism

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa tự do, chủ nghĩa tự do cá nhân, chủ nghĩa tự do ý chídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A political philosophy maintaining that all persons are the absolute owners of their own lives, and should be free to do whatever they wish with their persons or property, provided they allow others that same liberty.
  2. Thuyết tự do ý chídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The doctrine of free will, as opposed to necessitarianism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. libertarianismDạng gốc (base form)
  2. libertarianismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

left-libertarianismdanh từKiểu chủ nghĩa tự do nhấn mạnh cả tự do cá nhân và bình đẳng xã hội, đồng thời ủng hộ quyền sở hữu chung các tài nguyên thiên nhiên
right-libertarianismdanh từLoại chủ nghĩa tự do ủng hộ quyền sở hữu tư bản và bảo vệ sự phân phối tài nguyên thiên nhiên và tài sản cá nhân trên thị trường tự do
anarcho-libertarianismdanh từTriết lý chính trị ủng hộ tự do cá nhân và việc bãi bỏ nhà nước
conservative-libertarianismdanh từKiểu chủ nghĩa tự do cố gắng cân bằng giữa tự do và tự do cá nhân với sự tôn trọng đạo đức, truyền thống và trật tự

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Musk’s , , Musk’s “woke-mind-virus, , , .”Isaacson báo cáo rằng mối quan hệ rạn nứt của Musk với Jenna, một người chuyển giới, một phần đã dẫn đến việc Musk rẽ sang chủ nghĩa tự do và đặt câu hỏi về thứ mà ông coi là “virus đánh thức tâm trí, về cơ bản là phản khoa học, phản thời gian và phản nhân loại”.
  • .Tôi không tin vào chủ nghĩa tự do cá nhân.
  • .Tôi không ủng hộ chủ nghĩa tự do cá nhân.

AI