Dịch

geolibertarianism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hệ tư tưởng chính trị tổng hợp chủ nghĩa tự do và chủ nghĩa Georgia, cho rằng đất đai và các tài nguyên thiên nhiên khác là tài sản chung và do đó các cá nhân coi chúng là tài sản riêng phải trả tiền thuê nhà cho cộng đồngdanh từkhông đếm được (uncountable)A political ideology that synthesizes libertarianism and Georgism, holding that land and other natural resources are common assets and thus individuals claiming them as private property must pay rent to the community.

Nguồn gốc (etymology)

AI