Dịch

liberal

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈlɪb.(ə.)ɹəl/US/ˈlɪˌbɝəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Tự do, cấp tiếntính từOpen to political or social changes and reforms associated with either classical liberalism or "modern liberalism"/progressivism.
  2. Cởi mở, phóng khoángtính từWidely open to new ideas, willing to depart from established opinions or conventions; permissive.
  3. Hào phóngtính từGenerous; permitting liberty; willing to give unsparingly.
  4. Người cấp tiến, người theo phái tảdanh từSomeone with progressive or left-wing views, especially on social and environmental issues.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. liberalDạng gốc (base form)
  2. liberalsSố nhiều (plural)
  3. more liberalSo sánh hơn (comparative)
  4. most liberalSo sánh nhất (superlative)
  5. liberalestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • liberal (with sth)hào phóng (với cái gì)

Cụm từ (phrase)

liberal artsdanh từGiáo dục khai phóng
liberal democracydanh từDân chủ tự do
liberal educationdanh từGiáo dục khai phóng
liberal partydanh từĐảng Tự do
liberal viewsQuan điểm tự do
Liberal Democratsdanh từ riêngNhững người dân chủ tự do
liberal guiltdanh từSự đồng cảm với hoàn cảnh của người nghèo và tầng lớp lao động cũng như sự xấu hổ và hối hận về sự sung túc của một người, gắn liền với quan điểm chính trị tự do
liberal elitedanh từKhuôn mẫu mô tả một tầng lớp giàu có, có học thức được coi là thuận tiện ủng hộ các chính sách và mục tiêu tiến bộ không đe dọa đến địa vị ưu tú của họ (ví dụ: chủ nghĩa tự do xã hội, chủ nghĩa môi trường), đồng thời bác bỏ những điều đó (ví dụ: phân phối lại của cải), và do đó bị coi là đạo đức giả

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 4
Dồi dào
  1. Dồi dào, nhiều, hậu hĩAmple, abundant; generous in quantity.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổliberal
  2. từ tiếng Latinhlīberālis“befitting a freeman”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tom quá phóng khoáng.
  • .Cha mẹ cô ấy có tư tưởng rất cởi mở về việc nuôi dạy con cái.
  • .Anh ấy không tiếc lời khen ngợi.

AI