Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Tự do, cấp tiếntính từOpen to political or social changes and reforms associated with either classical liberalism or "modern liberalism"/progressivism.
- Cởi mở, phóng khoángtính từWidely open to new ideas, willing to depart from established opinions or conventions; permissive.
- Hào phóngtính từGenerous; permitting liberty; willing to give unsparingly.
- Người cấp tiến, người theo phái tảdanh từSomeone with progressive or left-wing views, especially on social and environmental issues.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liberalDạng gốc (base form)
- liberalsSố nhiều (plural)
- more liberalSo sánh hơn (comparative)
- most liberalSo sánh nhất (superlative)
- liberalestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- liberal (with sth)hào phóng (với cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| liberal artsdanh từ | danh từ | Giáo dục khai phóng |
| liberal democracydanh từ | danh từ | Dân chủ tự do |
| liberal educationdanh từ | danh từ | Giáo dục khai phóng |
| liberal partydanh từ | danh từ | Đảng Tự do |
| liberal views | Quan điểm tự do | |
| Liberal Democratsdanh từ riêng | danh từ riêng | Những người dân chủ tự do |
| liberal guiltdanh từ | danh từ | Sự đồng cảm với hoàn cảnh của người nghèo và tầng lớp lao động cũng như sự xấu hổ và hối hận về sự sung túc của một người, gắn liền với quan điểm chính trị tự do |
| liberal elitedanh từ | danh từ | Khuôn mẫu mô tả một tầng lớp giàu có, có học thức được coi là thuận tiện ủng hộ các chính sách và mục tiêu tiến bộ không đe dọa đến địa vị ưu tú của họ (ví dụ: chủ nghĩa tự do xã hội, chủ nghĩa môi trường), đồng thời bác bỏ những điều đó (ví dụ: phân phối lại của cải), và do đó bị coi là đạo đức giả |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 4
Dồi dào
- Dồi dào, nhiều, hậu hĩAmple, abundant; generous in quantity.
Xuất hiện ở từ khác
- 开放Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tự do
Hào phóng
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc liberalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổliberal
- từ tiếng Latinhlīberālis“befitting a freeman”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tom quá phóng khoáng.
- .Cha mẹ cô ấy có tư tưởng rất cởi mở về việc nuôi dạy con cái.
- .Anh ấy không tiếc lời khen ngợi.