Dịch

charitable

B1TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhân đứctính từPertaining to charity.
  2. Tốt bụng, hào phóngtính từKind, generous.
  3. Có mục đích hoặc tính chất của một tổ chức từ thiện.tính từHaving a purpose or character of a charity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. charitableDạng gốc (base form)
  2. more charitableSo sánh hơn (comparative)
  3. most charitableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

charitable actHành động từ thiện
charitable causeVì mục đích từ thiện
charitable donationQuyên góp từ thiện
charitable givingHoạt động quyên góp từ thiện
charitable organizationdanh từTổ chức từ thiện
charitable trustdanh từQuỹ từ thiện
charitable institutioncụm từNhà tế bần; tổ chức từ thiện
charitable organizationsCác tổ chức từ thiện

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổcharitable

Ví dụ

  • , . , .Pakistan đôi khi là môi trường tàn nhẫn, cư dân bị kẹt giữa nghèo đói và bạo lực. Tuy nhiên, nơi này cũng đầy lòng tốt, với văn hoá cho đi từ thiện mạnh mẽ.
  • !Bạn thật tử tế hôm nay!
  • .Doanh thu chuyển cho quỹ từ thiện.

AI