Nghĩa chính
- Nhân đứctính từPertaining to charity.
- Tốt bụng, hào phóngtính từKind, generous.
- Có mục đích hoặc tính chất của một tổ chức từ thiện.tính từHaving a purpose or character of a charity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- charitableDạng gốc (base form)
- more charitableSo sánh hơn (comparative)
- most charitableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| charitable act | Hành động từ thiện | |
| charitable cause | Vì mục đích từ thiện | |
| charitable donation | Quyên góp từ thiện | |
| charitable giving | Hoạt động quyên góp từ thiện | |
| charitable organizationdanh từ | danh từ | Tổ chức từ thiện |
| charitable trustdanh từ | danh từ | Quỹ từ thiện |
| charitable institutioncụm từ | cụm từ | Nhà tế bần; tổ chức từ thiện |
| charitable organizations | Các tổ chức từ thiện |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổcharitable
Ví dụ
- , . , .Pakistan đôi khi là môi trường tàn nhẫn, cư dân bị kẹt giữa nghèo đói và bạo lực. Tuy nhiên, nơi này cũng đầy lòng tốt, với văn hoá cho đi từ thiện mạnh mẽ.
- !Bạn thật tử tế hôm nay!
- .Doanh thu chuyển cho quỹ từ thiện.