Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến việc từ thiện, bố thí hoặc bố thítính từRelating to charity, alms, or almsgiving.
- Được đưa ra trong hoạt động từ thiện hoặc bố thí; có tính chất của bố thítính từGiven in charity or alms; having the nature of alms
- Được hỗ trợ bởi tổ chức từ thiệntính từSupported by charity
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eleemosynaryDạng gốc (base form)
- eleemosynariesSố nhiều (plural)
- more eleemosynarySo sánh hơn (comparative)
- most eleemosynarySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eleemosynary corporationdanh từ | danh từ | Công ty hoạt động từ thiện, đặc biệt là một công ty được thành lập để phân phối vĩnh viễn của bố thí hoặc tiền thưởng của người sáng lập |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Từ thiện
- A beggar
Ví dụ
- , ; , , .
- .
- [ ] .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc eleemosynaryNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạieleēmosynārius“alms dispenser”
- từ tiếng Latinh muộneleēmosyna“alms”
- từ tiếng Hy Lạp cổἐλεημοσύνηeleēmosúnē“alms”