Dịch

eleemosynary

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌɛl.ɪ.iːˈmɒ.sɪ.nə.ɹi/US/ˌɛl.ɪˈmɑː.sə.nɛɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến việc từ thiện, bố thí hoặc bố thítính từRelating to charity, alms, or almsgiving.
  2. Được đưa ra trong hoạt động từ thiện hoặc bố thí; có tính chất của bố thítính từGiven in charity or alms; having the nature of alms
  3. Được hỗ trợ bởi tổ chức từ thiệntính từSupported by charity

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eleemosynaryDạng gốc (base form)
  2. eleemosynariesSố nhiều (plural)
  3. more eleemosynarySo sánh hơn (comparative)
  4. most eleemosynarySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

eleemosynary corporationdanh từCông ty hoạt động từ thiện, đặc biệt là một công ty được thành lập để phân phối vĩnh viễn của bố thí hoặc tiền thưởng của người sáng lập

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Từ thiện
  1. A beggar

Ví dụ

  • , ; , , .
  • .
  • [ ] .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạieleēmosynārius“alms dispenser”
  2. từ tiếng Latinh muộneleēmosyna“alms”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἐλεημοσύνηeleēmosúnē“alms”

AI