limosnero
C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/limosˈneɾo/
Nghĩa chính
- Từ thiệntính từcharitable
- Người ăn xindanh từbeggar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- limosneroDạng gốc (base form)
- limosnerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- limosnerosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- limosneraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| limosnero y con garrotecụm từ | cụm từ | Người ăn xin không thể là người lựa chọn (những người được giúp đỡ nên biết ơn và không phàn nàn về sở thích) |