Dịch

caritativo

B2tính từ (adjective)
/kaɾitaˈtibo/

Nghĩa chính

  1. Từ thiện, nhân từ, nhân đứctính từcharitable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caritativoDạng gốc (base form)
  2. caritativasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. caritativosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. caritativaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có nghĩ Rosa là một người giàu lòng nhân ái không?
  • ¿ ?Cô ta giàu lòng từ tâm hay chỉ là kẻ cơ hội và xảo quyệt?
  • , ¿ ? .Làm việc từ thiện là tốt, nhưng với ai mới là vấn đề.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Từ thiện

Họ từ (word family)

cùng gốc caritativo

AI