caritativo
B2tính từ (adjective)
/kaɾitaˈtibo/
Nghĩa chính
- Từ thiện, nhân từ, nhân đứctính từcharitable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caritativoDạng gốc (base form)
- caritativasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- caritativosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- caritativaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có nghĩ Rosa là một người giàu lòng nhân ái không?
- ¿ ?Cô ta giàu lòng từ tâm hay chỉ là kẻ cơ hội và xảo quyệt?
- , ¿ ? .Làm việc từ thiện là tốt, nhưng với ai mới là vấn đề.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Từ thiện
Họ từ (word family)
cùng gốc caritativoTừ liên quan (related word)