Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tổ chức từ thiện, hội từ thiệndanh từđếm được (countable)An organization, the objective of which is to carry out a charitable purpose.
- Đồ cứu trợ, tiền cứu trợdanh từThe goods or money given to those in need.
- Lòng nhân ái, sự giúp đỡdanh từkhông đếm được (uncountable)Benevolence to the less fortunate; the providing of goods or money to those in need.
- Lòng nhân hậu, sự rộng lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In general, an attitude of kindness and understanding towards others, now especially suggesting generosity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- charityDạng gốc (base form)
- charitiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- charity for sb/sthtổ chức từ thiện cho ai/cái gìa charity for homeless peoplemột tổ chức từ thiện cho người vô gia cư
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| charity donation | Quyên góp từ thiện | |
| charity event | Sự kiện từ thiện | |
| charity fundraiser | Gây quỹ từ thiện | |
| charity organization | Tổ chức từ thiện | |
| charity shopdanh từ | danh từ | Cửa hàng từ thiện |
| charity work | Công việc từ thiện | |
| act of charity | Hành động từ thiện | |
| give to charity | Quyên góp từ thiện |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cú ném phạt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A free throw.
Xuất hiện ở từ khác
- givingđồng nghĩaviệc làm từ thiện
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tổ chức từ thiện
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc charityNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicharite
- từ tiếng Pháp cổcharité
- từ tiếng Latinhcāritās
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đã quyên góp một nửa thu nhập của mình cho từ thiện.
- .Tôi không muốn nhận sự cứu trợ.
- hành động từ thiện