Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- cho, tặng, đưađộng từA1The -ing form of give, used as a present participle or gerund.
- hào phóng, rộng lượngtính từB2Willing to give time, money, or affection to others.
- sự cho, sự cho đi, sự trao tặng, sự ban tặngdanh từB2The act of giving, conferring, or imparting something to someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- givingDạng gốc (base form)
- givingsSố nhiều (plural)
- more givingSo sánh hơn (comparative)
- most givingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| charitable giving | Hoạt động quyên góp từ thiện | |
| giving nature | Bản tính rộng lượng | |
| giving spirit | Tinh thần hào phóng | |
| life-givingtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Cần thiết cho cuộc sống |
| giving birthdanh từ | danh từ | Hành động của động từ sinh con |
| gift-givingdanh từ | danh từ | Hành động hoặc thực hành tặng quà |
| self-givingdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Đầu hàng |
| card givingdanh từ | danh từ | Trường hợp giáo viên đưa phiếu điểm của học sinh cho phụ huynh/người giám hộ cũng như các thông tin học tập khác |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Đỉnh chóp
- Đỉnh chóp, xuất sắc, cuốn hútAwesome, outstanding, radiating, stunning; exceeding expectations. (Probably derived from earlier transitive use of give (“give off [a certain vibe or appearance]”), as in this outfit gives ‘college girl’, that one is giving ‘old Hollywood’.)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hào phóng
Họ từ (word family)
cùng gốc givingVí dụ
- !Bộ đồ của bạn trông đỉnh chóp thật sự!
- , Khoản thu của ông ta thì chắc chắn, còn của cho thì hiếm hoi.
- [] .Ngay khi thời tiết bắt đầu ấm dần lên.