Dịch

taking

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. tiền thu được, doanh thu, tiền bán hàngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)the money that a shop or business receives from selling things over a period of time
  2. việc lấy, sự chiếm giữ, sự thu giữdanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the action of taking, removing, or seizing something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. takingDạng gốc (base form)
  2. takingsSố nhiều (plural)
  3. more takingSo sánh hơn (comparative)
  4. most takingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

daily takingsDoanh thu hằng ngày
gate takingsTiền bán vé vào cửa
for the takingcụm giới từSẵn có, dễ dàng có được
total takingsTổng doanh thu
box office takingsDoanh thu phòng vé
turn-takingdanh từThay phiên nhau; luân phiên
time-takingtính từTốn thời gian
side-takingdanh từHành động đứng về phía nào

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Hấp dẫn
  1. Hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũAlluring; attractive.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Bài phát biểu vận động tranh cử của ông ấy rất độc đáo, và vì thế rất lôi cuốn.
  • stor’d ! , , !Cầu cho mọi sự trừng phạt chất chứa của trời cao giáng xuống cái đầu vô ơn của nó! Hãy đánh cho xương cốt non nớt của nó tàn phế, hỡi những luồng khí độc lây truyền!
  • [...] greengrocer’s day’s .[...] người phụ nữ trông nom tiệm rau củ đang cộng tiền bán hàng trong ngày bằng đôi tay đeo găng len đỏ.

AI