Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- tiền thu được, doanh thu, tiền bán hàngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)the money that a shop or business receives from selling things over a period of time
- việc lấy, sự chiếm giữ, sự thu giữdanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the action of taking, removing, or seizing something
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- takingDạng gốc (base form)
- takingsSố nhiều (plural)
- more takingSo sánh hơn (comparative)
- most takingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| daily takings | Doanh thu hằng ngày | |
| gate takings | Tiền bán vé vào cửa | |
| for the takingcụm giới từ | cụm giới từ | Sẵn có, dễ dàng có được |
| total takings | Tổng doanh thu | |
| box office takings | Doanh thu phòng vé | |
| turn-takingdanh từ | danh từ | Thay phiên nhau; luân phiên |
| time-takingtính từ | tính từ | Tốn thời gian |
| side-takingdanh từ | danh từ | Hành động đứng về phía nào |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Hấp dẫn
- Hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũAlluring; attractive.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc takingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Bài phát biểu vận động tranh cử của ông ấy rất độc đáo, và vì thế rất lôi cuốn.
- stor’d ! , , !Cầu cho mọi sự trừng phạt chất chứa của trời cao giáng xuống cái đầu vô ơn của nó! Hãy đánh cho xương cốt non nớt của nó tàn phế, hỡi những luồng khí độc lây truyền!
- [...] greengrocer’s day’s .[...] người phụ nữ trông nom tiệm rau củ đang cộng tiền bán hàng trong ngày bằng đôi tay đeo găng len đỏ.