Dịch

receipts là số nhiều của receipt

receipt

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹɪˈsiːt/US/ɹɪˈsit/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Sự nhận đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of receiving, or the fact of having been received.
  2. Tiền thu về, doanh thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A quantity or amount received; takings.
  3. Biên lai, hóa đơn, biên nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A written acknowledgment that a specified article or sum of money has been received.
  4. Viết biên lai, ký nhậnđộng từTo give or write a receipt (for something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. receiptNguyên thể (infinitive)
  2. receiptsSố nhiều (plural)
  3. receiptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. receiptingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • receipt for sthhóa đơn cho cái gìDo you need a receipt for that?Bạn có cần hóa đơn cho món đó không?
  • receipt of sthviệc nhận được cái gìto acknowledge receipt of a letterxác nhận đã nhận được thư
  • on receipt of sthngay khi nhận được cái gìThe goods will be dispatched on receipt of an order form.Hàng sẽ được gửi đi ngay khi nhận được đơn đặt hàng.
  • in receipt of sthđang nhận được cái gìAre you in receipt of any state benefits?Bạn có đang nhận được khoản trợ cấp nào của nhà nước không?

Cụm từ (phrase)

acknowledge receipt of somethingXác nhận đã nhận được thứ gì
ask for a receiptXin biên lai
keep the receiptGiữ biên lai
on receipt of somethingKhi nhận được thứ gì
original receiptBiên lai gốc
sales receiptHóa đơn bán hàng
delivery receiptdanh từTài liệu, được ký bởi người nhận hoặc người giao hàng, chứng thực rằng một lá thư hoặc bưu kiện đã đến đích dự kiến
gift receiptdanh từBiên bản mua hàng, tương tự như biên lai nhưng thiếu thông tin về giá

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 1
Bằng chứng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Bằng chứng, giấy tờ chứng minh(A piece of) evidence, documentation, etc. to prove one's past actions, accomplishments, etc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạireceyt
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiereceite“receipt, recipe”
  3. từ tiếng Pháp cổrecete

Cùng gốc (doublet)receptrecipe

Ví dụ

  • Kính thưa Đức Ngài, xin ngài hiểu cho rằng vào lúc nhận được thư của ngài, tôi đang ốm rất nặng
  • weekend's !Riêng khoản thu cuối tuần này đã đủ trang trải chi phí sản xuất của chúng tôi!
  • , , , .Vậy nên, Andy, nếu anh hỏi tôi một cách lịch sự, tôi có thể đưa ra một bằng chứng chính là giấy đăng ký kết hôn của tôi.

AI