Dịch

receptive

B2tính từ (adjective)
UK/ɹɪˈsɛptɪv/nguồnUS/ɹəˈsɛptɪv/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dễ tiếp thutính từCapable of receiving something.
  2. Sẵn sàng tiếp nhậntính từReady to receive something, especially new concepts or ideas.
  3. Có khả năng thụ phấntính từOf a female flower or gynoecium: ready for reproduction; fertile.
  4. Thuộc về khả năng tiếp nhận ngôn ngữtính từOf, affecting, or pertaining to the understanding of language rather than its expression.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. receptiveDạng gốc (base form)
  2. more receptiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most receptiveSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • receptive (to sth)cởi mở (với cái gì)

Cụm từ (phrase)

receptive languagedanh từKhả năng hiểu thông tin và hiểu ngôn ngữ nói (hoặc ngôn ngữ ký hiệu). Nó có thể bao gồm sự hiểu biết về từ vựng và khái niệm được trình bày, trí nhớ ngắn hạn và trình tự thông tin
receptive aphasiadanh từKhông có khả năng hiểu các ký hiệu lời nói bằng văn bản, nói hoặc xúc giác, do bệnh về trung tâm thính giác và thị giác, như mù từ
receptive spotChưa có nghĩa
bio-receptiveChưa có nghĩa
receptive fieldChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đang động dục
  1. Of a female animal (especially a mammal): prepared to mate; in heat, in oestrus.

Ví dụ

  • Bệnh nhân sẵn sàng tiếp nhận việc điều trị của cô ấy
  • !Hãy xây dựng một xã hội cởi mở và khoan dung không phân biệt đối xử hay phân biệt chủng tộc!
  • .Người Nhật rất cởi mở với những ý tưởng mới.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạireceptive
  2. từ tiếng Latinh trung đạireceptivus“capable of receiving something”
  3. từ tiếng Latinhreceptus“retaken, having been retaken; received, having been received”

Ngôn ngữ khác

AI