Dịch

receptacle

C1danh từ (noun)
UK/ɹɪˈsɛp.tə.kl̩/US/ɹəˈsɛp.tə.k(ə)l/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thùng chứa, vật chứa, đồ chứadanh từA container.
  2. Đế hoadanh từThe part of the flower stalk (peduncle or pedicel) to which the floral parts are attached; a thalamus, a torus.
  3. Đế cụm hoadanh từA condensed rachis of a capitate or umbellate inflorescence at the end of the peduncle, to which all of the florets or pedicels are attached.
  4. Thể nhận, cơ quan mang túi đàidanh từA structure at the end of a branch of an alga containing conceptacles (reproductive organs).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. receptacleDạng gốc (base form)
  2. receptaclesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • receptacle (for sth)vật chứa (cho cái gì)

Cụm từ (phrase)

cum receptacledanh từNgười được sử dụng cho tình dục thông thường
mail receptacledanh từĐồng nghĩa với mailbox; một điểm thu thập thư dành cho việc chuyển phát tiếp theo, một hộp hoặc hộp đựng an toàn cho mục đích này

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cơ quan tiết
  1. Cơ quan tiết, tuyến tiếtAn organ that receives and holds a secretion.

Ví dụ

  • poor-house , , .Phải thừa nhận rằng một nhà tế thế thông thường không phải là nơi thích hợp cho những người tâm thần, dưới bất kỳ cân nhắc nào về việc chữa trị cho bệnh nhân hay sự thoải mái của những người cùng ở khác.
  • […] ( ) , ( ).Một bông hoa cơ bản […] có bốn chuỗi bộ phận được sắp xếp theo các vòng đồng tâm trên đế hoa, đây là tên gọi của phần phình ra ở đầu cuống hoa.
  • , , , . , .Ngoài các túi khí, thể diệp của rong biển sinh sản Fucus có các đầu phồng lên gọi là thể nhận. Các bướu nhỏ trên bề mặt của mỗi thể nhận là các cơ quan sinh sản, là các buồng bên trong đó các giao tử phát triển.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đế hoa
Ổ cắm điện

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạireceptacle
  2. từ tiếng Anglo-Normanreceptacle
  3. từ tiếng Pháp trung đạireceptacle“organ containing a fluid; gathering place; water basin”

Cùng gốc (doublet)receptaculum

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

AI