Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
receptacular
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hoặc phát triển trong thùng chứa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Pertaining to, or growing in, the receptacle.
Ví dụ
the
receptacular
chaff
or
scales
in
the
sunflower
receptacular
bract
AI
1
Liên quan đến hoặc phát triển trong thùng chứa
1
Liên quan đến hoặc phát triển trong thùng chứa
1
Liên quan đến hoặc phát triển trong thùng chứa