Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Không gian hình xuyếndanh từA topological space which is a product of two circles.
- Tích các đường tròndanh từThe product of the specified number of circles.
- Vật thể hình xuyếndanh từA ring-shaped object, especially a large ring-shaped chamber used in physical research.
- Gờ lồi chân cộtdanh từA large convex molding, typically semicircular in cross section, which commonly projects at the base of a column and above the plinth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- torusDạng gốc (base form)
- torusesSố nhiều (plural)
- tori (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| solid torusdanh từ | danh từ | Không gian tôpô là tích Descartes của đĩa hai chiều và hình tròn |
| torus tubariusdanh từ | danh từ | Một phần nhô ra trên thành bên của vòm họng đánh dấu phần cuối hầu của phần sụn của ống Eustachian |
| de Bruijn torusdanh từ | danh từ | Mảng các ký hiệu từ một bảng chữ cái (thường chỉ 0 và 1) chứa mỗi ma trận m-by-n chính xác một lần |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Gờ xương
- A rounded ridge of bone or muscle, especially one on the occipital bone.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đế hoa
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc torus- supertorusSiêu hình xuyếndanh từ
- toricTrong bất kỳ ý nghĩa kỹ thuật nào, nó thừa nhận mức độ đối xứng cao, cho phép sử dụng các phương pháp tổ hợp trong nghiên cứu của nótính từ
- nanotorusỐng nano lý thuyết được uốn thành hình xuyến, có một số tính chất vật lý độc đáodanh từ
- keratotorusThoát vị giác mạc kèm theo loạn thị cận thị nặng đều đặndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhtorus“a round, swelling, elevation, protuberance”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha