de Bruijn torus
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mảng các ký hiệu từ một bảng chữ cái (thường chỉ 0 và 1) chứa mỗi ma trận m-by-n chính xác một lầndanh từAn array of symbols from an alphabet (often just 0 and 1) that contains every m-by-n matrix exactly once.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- de Bruijn torusDạng gốc (base form)
- de Bruijn torusesSố nhiều (plural)
- de Bruijn tori (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.