Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Khu vực, vật thể hoặc cấu trúc hình vòng tròn hoặc hình bánh rándanh từA ring- or donut-shaped area, object, or structure.
- Vòng mô sợi; cụ thể là (tim mạch), một vòng bao quanh lỗ van tim, nơi gắn các lá van và các sợi cơ của tâm nhĩ và tâm thất; một vòng xơ sợidanh từA ring of fibrous tissue; specifically (cardiology), such a ring around an opening of a heart valve, to which the valve leaflets and muscle fibres of the atria and ventricles are attached; an annulus fibrosus cordis.
- Vòng ánh sáng trong một thiên thể, đặc biệt khi xảy ra do nhật thực hình khuyên (ví dụ: khi Mặt trời và Mặt trăng thẳng hàng với Trái đất, nhưng Mặt trăng không che phủ hoàn toàn đĩa Mặt trời)danh từA ring of light in a celestial body, especially when caused by an annular eclipse (for example, when the Sun and Moon are in line with the Earth, but the Moon does not completely cover the Sun's disc).
- Cấu trúc bao quanh bào tử (hoặc một phần của nó) co lại và khiến nó vỡ ra để phát tán bào tử; cụ thể là ở cây dương xỉ: một cấu trúc bao quanh khoảng 2/3 bào tử bao gồm các tế bào có thành dày khác nhau làm khô và biến dạng bào tử; và trong rêu: một vòng tế bào hoàn chỉnh bao quanh đầu bào tử, chúng tan ra khiến đầu bào tử bong radanh từA structure surrounding a sporangium (or part of it) which shrinks and causes it to rupture for spore dispersal; specifically, in a fern: a structure around about two-thirds of the sporangium consisting of differentially thick-walled cells which dry and distort the sporangium; and in a moss: a complete ring of cells around the tip of the sporangium which dissolves to cause the tip to detach.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- annulusDạng gốc (base form)
- annuli (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- annulusesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| square annulusdanh từ | danh từ | Vùng được bao quanh bởi hai hình vuông đồng tâm có cạnh song song |
| double annulusdanh từ | danh từ | Vòng sợi có hai lớp mô |
| mitral annulusdanh từ | danh từ | Dải mô mà các lá van hai lá được gắn vào |
| single annulusdanh từ | danh từ | Vòng sợi chỉ có một lớp mô |
| apical annulusdanh từ | danh từ | Vòng sợi gần đầu thân nấm |
| annulus of Zinndanh từ | danh từ | Vòng mô sợi bao quanh dây thần kinh thị giác ở lối vào của nó ở đỉnh ổ mắt |
| annulus fibrosusdanh từ | danh từ | Vòng sợi dây |
| attached annulusdanh từ | danh từ | Vòng nấm được cố định vào thân nấm và không thể di chuyển được |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Phần màng còn sót lại của một phần màn che để lại một vòng trên thân cây nấm
- The membranous remnants of a partial veil which leaves a ring on the stem of a mushroom.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc annulusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiānnulus
- từ tiếng Latinhānulus“ring, especially one worn on a finger”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₁eh₂-n-o-“ring”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha