Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Hình trụdanh từA surface created by projecting a closed two-dimensional curve along an axis intersecting the plane of the curve.
- Khối trụ, hình trụdanh từA solid figure bounded by a cylinder and two parallel planes intersecting the cylinder.
- Ống trụ, vật hình trụdanh từAny object in the form of a circular cylinder.
- Cán láng, ép lángđộng từngoại động từ (transitive)To calender; to press (paper, etc.) between rollers to make it glossy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cylinderNguyên thể (infinitive)
- cylindersSố nhiều (plural)
- cylinderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cylinderingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brake cylinder | Xi lanh phanh | |
| cylinder headdanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem cylinder, head |
| gas cylinderdanh từ | danh từ | Bình ga |
| measuring cylinderdanh từ | danh từ | Ống đong |
| oxygen cylinderdanh từ | danh từ | Bình oxy |
| two-cylindertính từ | tính từ | Có hai xi lanh |
| axis cylinderdanh từ | danh từ | Sợi trục |
| relay cylinderdanh từ | danh từ | Trong động cơ hơi nước có van trung tâm giãn nở biến thiên, có một động cơ phụ nhỏ dùng để tự động điều chỉnh sự phân bổ hơi nước theo tải trên động cơ chính |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Xi lanh
- Xi lanh, buồng xi lanhA cylindrical cavity or chamber in a mechanism, such as the counterpart to a piston found in a piston-driven engine.
Họ từ (word family)
cùng gốc cylinderNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , .Một khối tròn lớn màu xám xịt, to cỡ một con gấu, đang nhọc nhằn ngoi lên khỏi ống trụ.
- .Hãy gọi cho Disk Gás và yêu cầu một bình ga mới.
- ?Làm thế nào để tính thể tích của một hình trụ?