Dịch

cilindro

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/θiˈlindɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hình trụ, xi lanhdanh từcylinder
  2. Hiện tại chỉ định ngôi thứ nhất số ít của cilindrarđộng từfirst-person singular present indicative of cilindrar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cilindroDạng gốc (base form)
  2. cilindrosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cilindro de gasBình gas
cilindro hidráulicoChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Cần bao nhiêu trụ cho một động cơ?
  • ¿ ?Làm sao tính thể tích của một trụ?
  • .Ở cửa hàng đó bán các trụ chứa cát màu.

AI