Nghĩa chính
- Trong động cơ hơi nước có van trung tâm giãn nở biến thiên, có một động cơ phụ nhỏ dùng để tự động điều chỉnh sự phân bổ hơi nước theo tải trên động cơ chínhdanh từIn a variable-expansion central-valve steam engine, a small auxiliary engine for automatically adjusting the steam distribution to the load on the main engine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- relay cylinderDạng gốc (base form)
- relay cylindersSố nhiều (plural)