annule
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dải tròn được hình thành bởi hai rãnh ngang trên lớp biểu bì của một số tuyến trùng với sự phân chia rõ ràng; hình khuyêndanh từA circular band formed by two transverse grooves in the cuticle of some nematodes with consequent apparent segmentation; annulus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- annuleDạng gốc (base form)
- annulesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhannulus