Dịch

hoop

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Vòng xiếcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A circular band of metal used to bind a barrel.
  2. Vòng tròn, đai tròndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any circular band or ring.
  3. Khung vòmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A circular band of metal, wood, or similar material used for forming part of a framework such as an awning or tent.
  4. Đóng đai, niềngđộng từngoại động từ (transitive)To bind or fasten using a hoop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hoopNguyên thể (infinitive)
  2. hoopsSố nhiều (plural)
  3. hoopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hoopingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

basketball hoopdanh từVành rổ
hoop earringdanh từKhuyên tai tròn
hula hoopdanh từ, động từVòng lắc hula
jump through hoopsđộng từLàm đủ trò khó khăn
shoot hoopsNém bóng rổ
hoop hoedanh từChiếc cuốc ẩu đả có một vòng ở đầu
hoop pinedanh từAraucaria cunninghamii, một loại cây ở miền đông Australia và New Guinea
roll hoopdanh từThanh chống lật phía sau tựa đầu ghế trên ô tô

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 4
Khung váy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khung váy, tùng váy phồngA circle, or combination of circles, of thin whalebone, metal, or other elastic material, used for expanding the skirts of ladies' dresses; (hence, by extension) a hoop petticoat or hoop skirt.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihoop
  2. từ tiếng Anh cổhōp“mound, raised land; in combination, circular object”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hōpą“bend, bow, arch”
danh từ, động từ

Từ tượng thanh

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • một chiếc vòng giữa các thân cây
  • đóng đai một thùng gỗ tròn lớn
  • []ehold , / Hoopt , […]Hãy nhìn hoàng tử xứ Wales khốn khổ, bị bao quanh bởi chiếc xiềng sắt tròn […]

AI