Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Vòng xiếcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A circular band of metal used to bind a barrel.
- Vòng tròn, đai tròndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any circular band or ring.
- Khung vòmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A circular band of metal, wood, or similar material used for forming part of a framework such as an awning or tent.
- Đóng đai, niềngđộng từngoại động từ (transitive)To bind or fasten using a hoop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| basketball hoopdanh từ | danh từ | Vành rổ |
| hoop earringdanh từ | danh từ | Khuyên tai tròn |
| hula hoopdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Vòng lắc hula |
| jump through hoopsđộng từ | động từ | Làm đủ trò khó khăn |
| shoot hoops | Ném bóng rổ | |
| hoop hoedanh từ | danh từ | Chiếc cuốc ẩu đả có một vòng ở đầu |
| hoop pinedanh từ | danh từ | Araucaria cunninghamii, một loại cây ở miền đông Australia và New Guinea |
| roll hoopdanh từ | danh từ | Thanh chống lật phía sau tựa đầu ghế trên ô tô |
19 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 4
Khung váy
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khung váy, tùng váy phồngA circle, or combination of circles, of thin whalebone, metal, or other elastic material, used for expanding the skirts of ladies' dresses; (hence, by extension) a hoop petticoat or hoop skirt.
Xuất hiện ở từ khác
- basketđồng nghĩavòng tròn đơn giản, không có lưới
Họ từ (word family)
cùng gốc hoopNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạihoop
- từ tiếng Anh cổhōp“mound, raised land; in combination, circular object”
- từ tiếng German nguyên thủy*hōpą“bend, bow, arch”
danh từ, động từ
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một chiếc vòng giữa các thân cây
- đóng đai một thùng gỗ tròn lớn
- []ehold , / Hoopt , […]Hãy nhìn hoàng tử xứ Wales khốn khổ, bị bao quanh bởi chiếc xiềng sắt tròn […]