Dịch

hooper

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thiên nga hoang dãdanh từThe European whistling, or wild, swan (Cygnus cygnus).
  2. Thợ niềng thùngdanh từOne who applies hoops to casks or tubs.
  3. Người chơi vòng lắcdanh từOne who hula hoops.
  4. Cầu thủ bóng rổdanh từA basketball player.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hooperDạng gốc (base form)
  2. hoopersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hula hooperdanh từNgười sử dụng hoặc biểu diễn việc sử dụng vòng hula
Hooper's paradoxdanh từ riêngNghịch lý giả tạo dựa trên ảo ảnh quang học, trong đó một hình hình học có diện tích 32 đơn vị được chia thành bốn phần, sau đó được ghép lại thành một hình chữ nhật có diện tích chỉ 30 đơn vị; tuy nhiên, các hình tam giác được chia cắt không hoàn toàn giống với các hình tam giác trong hình chữ nhật

Ví dụ

  • , Britain-born , , .Tại Pháp, Mitch Hooper, một đạo diễn sân khấu người Paris gốc Anh, đã trải qua đại dịch cùng bạn gái ở vùng quê giữa chim chóc và hoa cỏ thay vì bê tông và xe cộ.
  • cooper's , . , .Thợ xẻ mang gỗ đến xưởng đóng thùng, nhưng thợ đóng thùng vẫn đang đợi thợ niềng thùng. Tuy nhiên, người bán nến vẫn làm việc tốt.
  • .Tom là một cầu thủ bóng rổ.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

hoop“to whoop, cry out”-er

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihoper
  2. từ tiếng Anh cổ*hōpere“hooper”

AI