环
環HSK3
huán
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Vòng, khoenring
- Vành, đai, vònghoop
- Vòng, thòng lọngloop
- Mắt xích, khâu(chain) link
Chữ và bộ thủ (character, radical)
环
huán
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
jade ring or bracelet; ringCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Điểm vòng
- classifier for scores in archery etc
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Cô ấy đã đi du lịch vòng quanh Nhật Bản.
- 。Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.
- 。Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.
Xuất hiện ở từ khác
- 轮đồng nghĩaChỉ vòng hoặc móc tròn, không phải bánh xe hay đĩa.