Nghĩa chính
Thêm 29 nghĩa- Vòng; nútdanh từA length of thread, line or rope that is doubled over to make an opening.
- Lỗ xỏ, khe hởdanh từThe opening so formed.
- Đường vòng thắtdanh từA shape produced by a curve that bends around and crosses itself.
- Uốn thành vòng, thắt nút vòngđộng từngoại động từ (transitive)To form something into a loop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- loop sth + adv./prep.quấn cái gì + adv./prep.
- loop sthlặp lại cái gìThe device loops a recorded sound clip rather than synthesizing its own sound.Thiết bị lặp lại đoạn âm thanh đã thu thay vì tự tổng hợp âm thanh.
- loop (sth)lặp (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
29 nghĩa khác
Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 11
Vòng lặp
- Vòng lặp, chu trình lặpA process that returns to its beginning and then repeats itself in the same sequence.
- A programmed sequence of instructions that is repeated until or while a particular condition is satisfied.
Ví dụ
- , , .Hình vòm, hình vòng và hình xoáy là những dạng hoa văn có trên dấu vân tay.
- “” brain’s . dopamine-driven “” .Một bảng tin trực tuyến liên tục "làm mới" sẽ thao túng hệ thống khen thưởng dopamine của não bộ theo cách tương tự. Những vòng lặp mạnh mẽ do dopamine chi phối này về việc "tìm kiếm" không ngừng có thể dẫn đến nghiện.
- ?Bạn có nắm được tình hình không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đường đi khép kín
Họ từ (word family)
cùng gốc loopNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiloupe“noose, loop”
- từ tiếng Bắc Âu cổhlaup“a run”
- từ tiếng German nguyên thủy*hlaupaną“to leap, run”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha