Dịch

loop antenna

danh từ (noun)
US/ˈlup ænˈtɛnə/

Nghĩa chính

  1. Ăng-ten vô tuyến bao gồm một vòng (hoặc các vòng) dây, ống hoặc dây dẫn điện khác với các đầu của nó được kết nối với đường truyền cân bằngdanh từA radio antenna consisting of a loop (or loops) of wire, tubing, or other electrical conductor with its ends connected to a balanced transmission line.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. loop antennaDạng gốc (base form)
  2. loop antennae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. loop antennasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

AI