loopy
A1tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Có vòng lặptính từHaving loops.
- Ngu ngốc, điêntính từIdiotic; crazy.
- Say rượutính từUnder the influence of alcohol or a narcotic; drunk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc loopyVí dụ
- Một chuyến tàu lượn vòng lặp ngộ nghĩnh
- ?Tại sao mèo bị cỏ bạc hà làm cho điên điên?
- .Tom có vẻ ngớ ngẩn.