Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
loopily
trạng từ
(adverb)
/ˈ
l
uː
p
ɪ
l
i
/
Nghĩa chính
1
Một cách điên rồ
trạng từ
In a loopy way.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
loopily
Dạng gốc
(base form)
more loopily
So sánh hơn
(comparative)
most loopily
So sánh nhất
(superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
insensatamente
Một cách dại dột, một cách điên rồ
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
crazily
wackily
whackily
Nguồn gốc
(etymology)
loopy
+
-ly
AI
1
Một cách điên rồ
1
Một cách điên rồ
1
Một cách điên rồ