crazily
trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Một cách điên rồtrạng từIn a crazy manner.
- Rất, cực kỳtrạng từVery, extremely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crazilyDạng gốc (base form)
- more crazilySo sánh hơn (comparative)
- most crazilySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc crazilyVí dụ
- , .