Dịch

craziness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự điên rồ, sự mất trídanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being crazy; madness; derangement
  2. Hành động điên rồ, điều điên rồdanh từđếm được (countable)The result or product of being crazy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crazinessDạng gốc (base form)
  2. crazinessesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự suy yếu
  1. không đếm được (uncountable)Sự suy yếu, sự rệu rãThe state of being broken down or weakened

Ví dụ

  • . .Bạn phải tiếp tục và hãy cứ điên đi. Sự điên rồ giống như thiên đường vậy.
  • .Sự điên rồ của bạn sẽ dìm chết bạn hoặc đưa bạn đi rất xa.
  • .Sự điên rồ này đã vượt quá giới hạn.

AI