craziness
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự điên rồ, sự mất trídanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being crazy; madness; derangement
- Hành động điên rồ, điều điên rồdanh từđếm được (countable)The result or product of being crazy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crazinessDạng gốc (base form)
- crazinessesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự suy yếu
- không đếm được (uncountable)Sự suy yếu, sự rệu rãThe state of being broken down or weakened
Ví dụ
- . .Bạn phải tiếp tục và hãy cứ điên đi. Sự điên rồ giống như thiên đường vậy.
- .Sự điên rồ của bạn sẽ dìm chết bạn hoặc đưa bạn đi rất xa.
- .Sự điên rồ này đã vượt quá giới hạn.
Họ từ (word family)
cùng gốc crazinessNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha