Dịch

craze

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Mốtdanh từA strong habitual desire or fancy.
  2. Vết rạn mendanh từA crack in the glaze or enamel caused by exposure of the pottery to great or irregular heat.
  3. Làm phát điên, làm loạn tríđộng từTo derange the intellect of; to render insane.
  4. Phát điên, hóa dạiđộng từTo be crazed, or to act or appear as one that is crazed; to rave; to become insane.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crazeNguyên thể (infinitive)
  2. crazesSố nhiều (plural)
  3. crazedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crazingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • craze (for sth)cơn sốt (cái gì)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Mốt
  1. A temporary passion or infatuation, as for some new amusement, pursuit, or fashion; a fad.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicrasen“to crush, break, break to pieces, shatter, craze”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổ*krasa“to shatter”

Ví dụ

  • ? / , / / , Bạn đã nghe về cơn sốt điệu nhảy mới chưa? / Hãy lắng nghe chúng tôi, chắc chắn bạn sẽ kinh ngạc / Niềm vui lớn cho tất cả mọi người / Tùy thuộc vào bạn đấy, chắc chắn sẽ làm được thôi
  • ‘ , ,’ . , ‘ , […] . […]’Ông Dick nói: 'Một kẻ khốn khổ mắc chứng cuồng loạn, thưa ngài, một kẻ khờ khạo, một kẻ yếu đuối [...] có thể làm những điều mà những người phi thường không thể làm được. [...]'
  • […] bất kỳ người đàn ông nào [...] bị mất trí và loạn trí

AI