Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Mốtdanh từA strong habitual desire or fancy.
- Vết rạn mendanh từA crack in the glaze or enamel caused by exposure of the pottery to great or irregular heat.
- Làm phát điên, làm loạn tríđộng từTo derange the intellect of; to render insane.
- Phát điên, hóa dạiđộng từTo be crazed, or to act or appear as one that is crazed; to rave; to become insane.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- craze (for sth)cơn sốt (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Mốt
- A temporary passion or infatuation, as for some new amusement, pursuit, or fashion; a fad.
Xuất hiện ở từ khác
- trendđồng nghĩacơn sốt nhất thời, mạnh mẽ và diễn ra trong thời gian ngắn
Họ từ (word family)
cùng gốc crazeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicrasen“to crush, break, break to pieces, shatter, craze”
- từ tiếng Bắc Âu cổ*krasa“to shatter”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ? / , / / , Bạn đã nghe về cơn sốt điệu nhảy mới chưa? / Hãy lắng nghe chúng tôi, chắc chắn bạn sẽ kinh ngạc / Niềm vui lớn cho tất cả mọi người / Tùy thuộc vào bạn đấy, chắc chắn sẽ làm được thôi
- ‘ , ,’ . , ‘ , […] . […]’Ông Dick nói: 'Một kẻ khốn khổ mắc chứng cuồng loạn, thưa ngài, một kẻ khờ khạo, một kẻ yếu đuối [...] có thể làm những điều mà những người phi thường không thể làm được. [...]'
- […] bất kỳ người đàn ông nào [...] bị mất trí và loạn trí