looped
B2tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Có vòngtính từhaving loops
- Được uốn vòngtính từformed into a loop
- Xoắn ốctính từwhorled
- Say khướttính từdrunk
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- loopedDạng gốc (base form)
- more loopedSo sánh hơn (comparative)
- most loopedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc loopedVí dụ
- , .Anh ấy vo tròn một miếng giấy bạc giữa hai bàn tay để làm thành sợi dây, uốn vòng quanh ngón áp út của cô ấy và cầu hôn cô.
- ? ... .Hả? Giai điệu này... Danh sách phát đã lặp lại.
- .Quả bóng bay vòng qua đầu thủ môn.